elderly person là collocation tiếng Anh thường gặp với từ person. Nghĩa tiếng Việt: người sắp già.
Nghĩa tiếng Việt
người sắp già
Ví dụ
- He is an elderly person in our organization. → Anh ấy là người sắp già trong tổ chức của chúng ta.
Cách dùng
Cụm elderly person đi với person (con người). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: person
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh