emerge from là collocation tiếng Anh thường gặp với từ emerge. Nghĩa tiếng Việt: từ nổi lên.
Nghĩa tiếng Việt
từ nổi lên
Ví dụ
- This is a common example with "emerge from". → Ví dụ thường gặp với cụm emerge from — nghĩa: từ nổi lên.
Cách dùng
Cụm emerge from đi với emerge (nổi lên). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: emerge
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh