employee onboarding là collocation tiếng Anh thường gặp với từ onboarding. Nghĩa tiếng Việt: quá trình hội nhập/định hướng nhân viên mới (hoặc người dùng mới) người làm.
Nghĩa tiếng Việt
quá trình hội nhập/định hướng nhân viên mới (hoặc người dùng mới) người làm
Ví dụ
- This is a common example with "employee onboarding". → Ví dụ thường gặp với cụm employee onboarding — nghĩa: quá trình hội nhập/định hướng nhân viên mới (hoặc người dùng mới) người làm.
Cách dùng
Cụm employee onboarding đi với onboarding (quá trình hội nhập/định hướng nhân viên mới (hoặc người dùng mới)). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: onboarding
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh