eword.vn </> .md

"enforce the law" nghĩa là gì?

enforce the law là collocation tiếng Anh thường gặp với từ law. Nghĩa tiếng Việt: thực thi cái luật.

Nghĩa tiếng Việt

thực thi cái luật

Ví dụ

  • This is a common example with "enforce the law". → Ví dụ thường gặp với cụm enforce the law — nghĩa: thực thi cái luật.

Cách dùng

Cụm enforce the law đi với law (luật). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: law

eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh