establish a relationship là collocation tiếng Anh thường gặp với từ establish. Nghĩa tiếng Việt: thành lập loại a mối quan hệ.
Nghĩa tiếng Việt
thành lập loại a mối quan hệ
Ví dụ
- This is a common example with "establish a relationship". → Ví dụ thường gặp với cụm establish a relationship — nghĩa: thành lập loại a mối quan hệ.
Cách dùng
Cụm establish a relationship đi với establish (thành lập). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: establish
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh