estimate the cost là collocation tiếng Anh thường gặp với từ estimate. Nghĩa tiếng Việt: ước tính cái giá.
Nghĩa tiếng Việt
ước tính cái giá
Ví dụ
- This is a common example with "estimate the cost". → Ví dụ thường gặp với cụm estimate the cost — nghĩa: ước tính cái giá.
Cách dùng
Cụm estimate the cost đi với estimate (ước tính). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: estimate
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh