eword.vn </> .md

"estimate the time" nghĩa là gì?

estimate the time là collocation tiếng Anh thường gặp với từ estimate. Nghĩa tiếng Việt: ước tính cái thời gian.

Nghĩa tiếng Việt

ước tính cái thời gian

Ví dụ

  • This is a common example with "estimate the time". → Ví dụ thường gặp với cụm estimate the time — nghĩa: ước tính cái thời gian.

Cách dùng

Cụm estimate the time đi với estimate (ước tính). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: estimate

eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh