ethical dilemma là collocation tiếng Anh thường gặp với từ dilemma. Nghĩa tiếng Việt: hai lựa chọn cùng khó khăn đạo đức.
Nghĩa tiếng Việt
hai lựa chọn cùng khó khăn đạo đức
Ví dụ
- The ethical dilemma troubled her conscience for weeks. → Vấn đề đạo đức khó xử này làm cô ấy lăn tăn trong nhiều tuần.
Cách dùng
Cụm ethical dilemma đi với dilemma (tình huống khó xử). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: dilemma
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh