eventual success là collocation tiếng Anh thường gặp với từ eventual. Nghĩa tiếng Việt: thành công cuối cùng.
Nghĩa tiếng Việt
thành công cuối cùng
Ví dụ
- After years of hard work, his eventual success surprised no one. → Sau nhiều năm làm việc chăm chỉ, thành công cuối cùng của anh ấy không có gì ngạc nhiên.
Cách dùng
Cụm eventual success đi với eventual (cuối cùng). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: eventual
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh