eventual winner là collocation tiếng Anh thường gặp với từ eventual. Nghĩa tiếng Việt: con vật thắng trong cuộc đua cuối cùng.
Nghĩa tiếng Việt
con vật thắng trong cuộc đua cuối cùng
Ví dụ
- The eventual winner of the tournament will receive a prize of $10,000. → Người chiến thắng cuối cùng của giải đấu sẽ nhận được giải thưởng 10.000 đô la.
Cách dùng
Cụm eventual winner đi với eventual (cuối cùng). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: eventual
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh