exchange information là collocation tiếng Anh thường gặp với từ exchange. Nghĩa tiếng Việt: thông tin trao đổi.
Nghĩa tiếng Việt
thông tin trao đổi
Ví dụ
- We received exchange information from the client. → Chúng tôi nhận được thông tin trao đổi từ khách hàng.
Cách dùng
Cụm exchange information đi với exchange (trao đổi). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: exchange
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh