exclude someone from là collocation tiếng Anh thường gặp với từ exclude. Nghĩa tiếng Việt: loại trừ một người nào đó từ.
Nghĩa tiếng Việt
loại trừ một người nào đó từ
Ví dụ
- This is a common example with "exclude someone from". → Ví dụ thường gặp với cụm exclude someone from — nghĩa: loại trừ một người nào đó từ.
Cách dùng
Cụm exclude someone from đi với exclude (loại trừ). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: exclude
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh