external link là collocation tiếng Anh thường gặp với từ external. Nghĩa tiếng Việt: cây đuốc bên ngoài.
Nghĩa tiếng Việt
cây đuốc bên ngoài
Ví dụ
- This is a common example with "external link". → Ví dụ thường gặp với cụm external link — nghĩa: cây đuốc bên ngoài.
Cách dùng
Cụm external link đi với external (bên ngoài). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: external
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh