fair chance là collocation tiếng Anh thường gặp với từ fair. Nghĩa tiếng Việt: cơ hội công bằng.
Nghĩa tiếng Việt
cơ hội công bằng
Ví dụ
- The teacher gave all students a fair chance to answer the question. → Giáo viên cho tất cả học sinh cơ hội công bằng để trả lời câu hỏi.
Cách dùng
Cụm fair chance đi với fair (công bằng). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: fair
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh