famous quote là collocation tiếng Anh thường gặp với từ quote. Nghĩa tiếng Việt: câu nói được lặp lại từ ai đó nổi tiếng.
Nghĩa tiếng Việt
câu nói được lặp lại từ ai đó nổi tiếng
Ví dụ
- She opened her presentation with a famous quote from Steve Jobs about innovation. → Cô ấy mở bài thuyết trình bằng một câu nói nổi tiếng của Steve Jobs về sự đổi mới.
Cách dùng
Cụm famous quote đi với quote (trích dẫn). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: quote
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh