eword.vn </> .md

"fatigue syndrome" nghĩa là gì?

fatigue syndrome là collocation tiếng Anh thường gặp với từ fatigue. Nghĩa tiếng Việt: hội chứng mệt mỏi.

Nghĩa tiếng Việt

hội chứng mệt mỏi

Ví dụ

  • Chronic fatigue syndrome affects millions of people worldwide. → Hội chứng mệt mỏi mãn tính ảnh hưởng tới hàng triệu người trên thế giới.

Cách dùng

Cụm fatigue syndrome đi với fatigue (mệt mỏi). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: fatigue

eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh