favorable circumstances là collocation tiếng Anh thường gặp với từ circumstance. Nghĩa tiếng Việt: hoàn cảnh.
Nghĩa tiếng Việt
hoàn cảnh
Ví dụ
- This is a common example with "favorable circumstances". → Ví dụ thường gặp với cụm favorable circumstances — nghĩa: hoàn cảnh.
Cách dùng
Cụm favorable circumstances đi với circumstance (hoàn cảnh). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: circumstance
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh