fierce storm là collocation tiếng Anh thường gặp với từ fierce. Nghĩa tiếng Việt: dông tố dữ dội.
Nghĩa tiếng Việt
dông tố dữ dội
Ví dụ
- The fierce storm knocked down several trees in the neighborhood. → Cơn bão dữ dội đã làm đổ nhiều cây ở khu phố.
Cách dùng
Cụm fierce storm đi với fierce (dữ dội). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: fierce
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh