financial disaster là collocation tiếng Anh thường gặp với từ disaster. Nghĩa tiếng Việt: sự cố lớn gây thiệt hại nghiêm trọng tài chính.
Nghĩa tiếng Việt
sự cố lớn gây thiệt hại nghiêm trọng tài chính
Ví dụ
- The company faced a financial disaster after losing its main client. → Công ty phải đối mặt với một thảm họa tài chính sau khi mất khách hàng chính.
Cách dùng
Cụm financial disaster đi với disaster (thảm họa). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: disaster
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh