financial situation là collocation tiếng Anh thường gặp với từ situation. Nghĩa tiếng Việt: tình huống tài chính.
Nghĩa tiếng Việt
tình huống tài chính
Ví dụ
- This is a common example with "financial situation". → Ví dụ thường gặp với cụm financial situation — nghĩa: tình huống tài chính.
Cách dùng
Cụm financial situation đi với situation (tình huống). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: situation
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh