financially independent là collocation tiếng Anh thường gặp với từ independent. Nghĩa tiếng Việt: không phụ thuộc vào người khác về phương diện tài chính.
Nghĩa tiếng Việt
không phụ thuộc vào người khác về phương diện tài chính
Ví dụ
- After graduating, she became financially independent and moved into her own apartment. → Sau khi tốt nghiệp, cô ấy trở nên độc lập về mặt tài chính và chuyển vào căn hộ riêng.
Cách dùng
Cụm financially independent đi với independent (độc lập). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: independent
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh