first day là collocation tiếng Anh thường gặp với từ first. Nghĩa tiếng Việt: ngày (24 giờ) thứ nhất.
Nghĩa tiếng Việt
ngày (24 giờ) thứ nhất
Ví dụ
- The first day of school is always exciting. → Ngày đầu tiên đi học luôn rất thú vị.
Cách dùng
Cụm first day đi với first (thứ nhất). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: first
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh