first person là collocation tiếng Anh thường gặp với từ person. Nghĩa tiếng Việt: người thứ nhất.
Nghĩa tiếng Việt
người thứ nhất
Ví dụ
- He is an first person in our organization. → Anh ấy là người thứ nhất trong tổ chức của chúng ta.
Cách dùng
Cụm first person đi với person (con người). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: person
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh