foreign exchange là collocation tiếng Anh thường gặp với từ exchange. Nghĩa tiếng Việt: sàn giao dịch nước ngoài.
Nghĩa tiếng Việt
sàn giao dịch nước ngoài
Ví dụ
- This is a common example with "foreign exchange". → Ví dụ thường gặp với cụm foreign exchange — nghĩa: sàn giao dịch nước ngoài.
Cách dùng
Cụm foreign exchange đi với exchange (trao đổi). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: exchange
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh