forget to do something là collocation tiếng Anh thường gặp với từ forget. Nghĩa tiếng Việt: quên đến làm một điều gì đó.
Nghĩa tiếng Việt
quên đến làm một điều gì đó
Ví dụ
- This is a common example with "forget to do something". → Ví dụ thường gặp với cụm forget to do something — nghĩa: quên đến làm một điều gì đó.
Cách dùng
Cụm forget to do something đi với forget (quên). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: forget
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh