formal dress là collocation tiếng Anh thường gặp với từ formal. Nghĩa tiếng Việt: quần áo chính thức.
Nghĩa tiếng Việt
quần áo chính thức
Ví dụ
- He came to the party in formal dress. → → quần áo chính thức (trong ngữ cảnh câu trên).
Cách dùng
Cụm formal dress đi với formal (chính thức). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: formal
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh