frequent visitor là collocation tiếng Anh thường gặp với từ frequent. Nghĩa tiếng Việt: người đến thăm thường xuyên.
Nghĩa tiếng Việt
người đến thăm thường xuyên
Ví dụ
- This is a common example with "frequent visitor". → Ví dụ thường gặp với cụm frequent visitor — nghĩa: người đến thăm thường xuyên.
Cách dùng
Cụm frequent visitor đi với frequent (thường xuyên). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: frequent
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh