fresh fruit là collocation tiếng Anh thường gặp với từ fruit. Nghĩa tiếng Việt: trái cây tươi.
Nghĩa tiếng Việt
trái cây tươi
Ví dụ
- I eat fresh fruit every morning for breakfast. → Tôi ăn trái cây tươi mỗi sáng cho bữa sáng.
Cách dùng
Cụm fresh fruit đi với fruit (quả). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: fruit
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh