fundamental error là collocation tiếng Anh thường gặp với từ fundamental. Nghĩa tiếng Việt: tình trạng sai lầm cơ bản.
Nghĩa tiếng Việt
tình trạng sai lầm cơ bản
Ví dụ
- This is a common example with "fundamental error". → Ví dụ thường gặp với cụm fundamental error — nghĩa: tình trạng sai lầm cơ bản.
Cách dùng
Cụm fundamental error đi với fundamental (cơ bản). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: fundamental
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh