eword.vn </> .md

"fundamental principle" nghĩa là gì?

fundamental principle là collocation tiếng Anh thường gặp với từ fundamental. Nghĩa tiếng Việt: quy tắc cơ bản cơ bản.

Nghĩa tiếng Việt

quy tắc cơ bản cơ bản

Ví dụ

  • The fundamental principle of democracy is equality before the law. → Nguyên tắc cơ bản của dân chủ là bình đẳng trước pháp luật.

Cách dùng

Cụm fundamental principle đi với fundamental (cơ bản). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: fundamental

eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh