further research needed là collocation tiếng Anh thường gặp với từ research. Nghĩa tiếng Việt: nghiên cứu.
Nghĩa tiếng Việt
nghiên cứu
Ví dụ
- This is a common example with "further research needed". → Ví dụ thường gặp với cụm further research needed — nghĩa: nghiên cứu.
Cách dùng
Cụm further research needed đi với research (nghiên cứu). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: research
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh