get angry là collocation tiếng Anh thường gặp với từ angry. Nghĩa tiếng Việt: tức giận được.
Nghĩa tiếng Việt
tức giận được
Ví dụ
- Don't get angry with me; I was only trying to help. → Đừng giận tôi; tôi chỉ cố gắng giúp đỡ thôi.
Cách dùng
Cụm get angry đi với angry (giận dữ). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: angry
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh