give credit là collocation tiếng Anh thường gặp với từ credit. Nghĩa tiếng Việt: thành tích cho.
Nghĩa tiếng Việt
thành tích cho
Ví dụ
- This is a common example with "give credit". → Ví dụ thường gặp với cụm give credit — nghĩa: thành tích cho.
Cách dùng
Cụm give credit đi với credit (tín dụng). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: credit
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh