global phenomenon là collocation tiếng Anh thường gặp với từ phenomenon. Nghĩa tiếng Việt: sự kiện đáng chú ý toàn cầu.
Nghĩa tiếng Việt
sự kiện đáng chú ý toàn cầu
Ví dụ
- Climate change is a global phenomenon that affects every continent. → Biến đổi khí hậu là một hiện tượng toàn cầu ảnh hưởng đến mọi lục địa.
Cách dùng
Cụm global phenomenon đi với phenomenon (hiện tượng). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: phenomenon
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh