go out of business là collocation tiếng Anh thường gặp với từ business. Nghĩa tiếng Việt: sự đi ngoài của việc kinh doanh.
Nghĩa tiếng Việt
sự đi ngoài của việc kinh doanh
Ví dụ
- This is a common example with "go out of business". → Ví dụ thường gặp với cụm go out of business — nghĩa: sự đi ngoài của việc kinh doanh.
Cách dùng
Cụm go out of business đi với business (việc kinh doanh). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: business
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh