gradual transition là collocation tiếng Anh thường gặp với từ gradual. Nghĩa tiếng Việt: chuyển tiếp từ trạng thái hoặc giai đoạn này sang giai đoạn khác từng bước.
Nghĩa tiếng Việt
chuyển tiếp từ trạng thái hoặc giai đoạn này sang giai đoạn khác từng bước
Ví dụ
- This is a common example with "gradual transition". → Ví dụ thường gặp với cụm gradual transition — nghĩa: chuyển tiếp từ trạng thái hoặc giai đoạn này sang giai đoạn khác từng bước.
Cách dùng
Cụm gradual transition đi với gradual (từng bước). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: gradual
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh