gradually diminish là collocation tiếng Anh thường gặp với từ diminish. Nghĩa tiếng Việt: làm cho bớt đi (về kích thước dần dần.
Nghĩa tiếng Việt
làm cho bớt đi (về kích thước dần dần
Ví dụ
- As he grew older, his physical strength gradually diminished. → Khi tuổi tác, sức mạnh thể chất của anh ấy dần dần suy giảm.
Cách dùng
Cụm gradually diminish đi với diminish (giảm đi). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: diminish
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh