hard to cope là collocation tiếng Anh thường gặp với từ cope. Nghĩa tiếng Việt: cứng đến đối phó.
Nghĩa tiếng Việt
cứng đến đối phó
Ví dụ
- Many families are finding it hard to cope with rising living costs. → Nhiều gia đình đang cảm thấy khó khăn khi đối phó với chi phí sinh hoạt tăng cao.
Cách dùng
Cụm hard to cope đi với cope (đối phó). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: cope
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh