harsh criticism là collocation tiếng Anh thường gặp với từ harsh. Nghĩa tiếng Việt: sự bình phẩm khắc nghiệt.
Nghĩa tiếng Việt
sự bình phẩm khắc nghiệt
Ví dụ
- His harsh criticism of her work hurt her feelings deeply. → Những lời chỉ trích gay gắt của anh ấy đối với công việc của cô ấy đã làm tổn thương cô ấy.
Cách dùng
Cụm harsh criticism đi với harsh (khắc nghiệt). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: harsh
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh