eword.vn </> .md

"have access to" nghĩa là gì?

have access to là collocation tiếng Anh thường gặp với từ access. Nghĩa tiếng Việt: có quyền/cơ hội tiếp cận đến.

Nghĩa tiếng Việt

có quyền/cơ hội tiếp cận đến

Ví dụ

  • Students have access to the library during school hours. → Học sinh có quyền vào thư viện trong giờ học.

Cách dùng

Cụm have access to đi với access (quyền/cơ hội tiếp cận). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: access

eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh