have ambitions là collocation tiếng Anh thường gặp với từ ambition. Nghĩa tiếng Việt: tham vọng.
Nghĩa tiếng Việt
tham vọng
Ví dụ
- This is a common example with "have ambitions". → Ví dụ thường gặp với cụm have ambitions — nghĩa: tham vọng.
Cách dùng
Cụm have ambitions đi với ambition (tham vọng). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: ambition
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh