high standard là collocation tiếng Anh thường gặp với từ high. Nghĩa tiếng Việt: mức độ quy định cao.
Nghĩa tiếng Việt
mức độ quy định cao
Ví dụ
- He reached high standards in his academic performance. → Anh ấy đạt được tiêu chuẩn cao trong kết quả học tập.
Cách dùng
Cụm high standard đi với high (cao). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: high
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh