historical figure là collocation tiếng Anh thường gặp với từ figure. Nghĩa tiếng Việt: dáng vóc lịch sử.
Nghĩa tiếng Việt
dáng vóc lịch sử
Ví dụ
- This is a common example with "historical figure". → Ví dụ thường gặp với cụm historical figure — nghĩa: dáng vóc lịch sử.
Cách dùng
Cụm historical figure đi với figure (con số). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: figure
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh