honest feedback là collocation tiếng Anh thường gặp với từ honest. Nghĩa tiếng Việt: ý kiến đóng góp thành thật.
Nghĩa tiếng Việt
ý kiến đóng góp thành thật
Ví dụ
- I appreciate your honest feedback on my work. → Tôi đánh giá cao những nhận xét chân thực của bạn về công việc của tôi.
Cách dùng
Cụm honest feedback đi với honest (thành thật). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: honest
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh