honor a tradition là collocation tiếng Anh thường gặp với từ tradition. Nghĩa tiếng Việt: honour loại a truyền thống.
Nghĩa tiếng Việt
honour loại a truyền thống
Ví dụ
- This is a common example with "honor a tradition". → Ví dụ thường gặp với cụm honor a tradition — nghĩa: honour loại a truyền thống.
Cách dùng
Cụm honor a tradition đi với tradition (truyền thống). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: tradition
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh