hospital ward là collocation tiếng Anh thường gặp với từ hospital. Nghĩa tiếng Việt: sự trông nom bệnh viện.
Nghĩa tiếng Việt
sự trông nom bệnh viện
Ví dụ
- This is a common example with "hospital ward". → Ví dụ thường gặp với cụm hospital ward — nghĩa: sự trông nom bệnh viện.
Cách dùng
Cụm hospital ward đi với hospital (bệnh viện). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: hospital
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh