humble background là collocation tiếng Anh thường gặp với từ humble. Nghĩa tiếng Việt: phía sau khiêm tốn.
Nghĩa tiếng Việt
phía sau khiêm tốn
Ví dụ
- She comes from a humble background but worked hard to become a doctor. → Cô ấy đến từ một gia đình bình thường nhưng đã làm việc chăm chỉ để trở thành bác sĩ.
Cách dùng
Cụm humble background đi với humble (khiêm tốn). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: humble
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh