identity crisis là collocation tiếng Anh thường gặp với từ crisis. Nghĩa tiếng Việt: giai đoạn nguy hiểm hoặc nghiêm trọng tính đồng nhất.
Nghĩa tiếng Việt
giai đoạn nguy hiểm hoặc nghiêm trọng tính đồng nhất
Ví dụ
- She experienced an identity crisis during her teenage years. → Cô ấy trải qua khủng hoảng bản sắc trong những năm tuổi vị thành niên.
Cách dùng
Cụm identity crisis đi với crisis (tình huống khủng hoảng). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: crisis
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh