ignore the fact là collocation tiếng Anh thường gặp với từ ignore. Nghĩa tiếng Việt: phớt lờ cái việc.
Nghĩa tiếng Việt
phớt lờ cái việc
Ví dụ
- This is a common example with "ignore the fact". → Ví dụ thường gặp với cụm ignore the fact — nghĩa: phớt lờ cái việc.
Cách dùng
Cụm ignore the fact đi với ignore (phớt lờ). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: ignore
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh