imitate an accent là collocation tiếng Anh thường gặp với từ imitate. Nghĩa tiếng Việt: bắt chước.
Nghĩa tiếng Việt
bắt chước
Ví dụ
- This is a common example with "imitate an accent". → Ví dụ thường gặp với cụm imitate an accent — nghĩa: bắt chước.
Cách dùng
Cụm imitate an accent đi với imitate (bắt chước). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: imitate
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh